1) Sản xuất:
a/ Tình hình hoạt động của thiết bị tháng 4 năm 2010: nhìn chung lò nung của các đơn vị hoạt động ổn định. Một số đơn vị dừng lò để sửa chữa, cụ thể như sau:
+ Lò 1 dừng 14 ngày SCL (từ ngày 2/4 – 16/4/2010) theo kế hoạch.
+ Lò 3 gãy trục số 2 hộp giảm tốc chính từ ngày 13/4, dự kiến ngày 10/5/2010 sẽ hoạt động trở lại.
- XM Hà Tiên 2:
+ Lò 1 và lò 2 không hoạt động trong tháng 4/2010.
+ Lò 3 dừng 05 ngày để vá gạch (dừng ngoài kế hoạch).
b/ Sản lượng sản xuất tháng 4 năm 2010: Đ.V.T: 1.000T
| Chỉ tiêu | Mục tiêu Tháng 4/2010 | TH Tháng 4/2010 | So với mục tiêu tháng (%) | So với cùng kỳ năm trước |
| Số lượng | % |
| 1. SX clinker | 1.132 | 1.097 | 96,9 | 332 | 143,4 |
| 2. SX XM bột | 1.944 | 1.690 | 86,9 | 63 | 103,9 |
c. Lũy kế 04 tháng: Đ.V.T: 1.000T
| Chỉ tiêu | Mục tiêu năm 2010 | Thực hiện 04 tháng 2010 | So sánh với mục tiêu 2010 (%) | So với cùng kỳ năm trước |
| Số lượng | % |
| 1. SX clinker | 13.725 | 3.648 | 26,6 | 620 | 120,5 |
| 2. SX XM bột | 22.185 | 5.636 | 25,4 | 402 | 107,7 |
2) Tiêu thụ sản phẩm:
2.1. Tiêu thụ sản phẩm Tháng 4 năm 2010:
a/ Tiêu thụ SP của ViCem: Đ.V.T: 1.000T
| Nội dung | Mục tiêu Tháng 4/2010 | TH Tháng 4/2010 | So sánh (%) |
| Mục tiêu tháng | cùng kỳ 2009 |
| TSP tiêu thụ | 2.036 | 1.715 | 84,2 | 100,5 |
| T.đó: - XM | 2.036 | 1.710 | 84,0 | 101,6 |
| - CLK tiêu thụ | 0 | 5 | 0,0 | 20,8 |
b . Tiêu thụ xi măng toàn xã hội: Đ.V.T: 1.000T
| Nội dung | T.4/2009 | T.4/2010 | So sánh (%) |
| Cùng kỳ 2009 | Tháng 3/2010 |
| 1. Vicem | 1.683 | 1.710 | 101,6 | 97,5 |
| 2. Liên doanh | 1.332 | 1.470 | 110,4 | 115,0 |
| 3. Thành phần khác | 1.310 | 1.400 | 106,9 | 100,0 |
| Toàn XH | 4.325 | 4.580 | 106 | 103,4 |
2.2. Lũy kế tiêu thụ sản phẩm 04 tháng đầu năm 2010:
a/ Tổng SP tiêu thụ của ViCem: Đ.V.T: 1.000T
| Nội dung | Mục tiêu 2010 | Thực hiện 04 tháng 2010 | So sánh (%) |
| Mục tiêu năm 2010 | cùng kỳ 2009 |
| TSP tiêu thụ | 22.185 | 5.659 | 25,5 | 103,8 |
| T.đó: - XM | 22.185 | 5.638 | 25,4 | 104,3 |
| - CLK tiêu thụ | 0 | 21 | 0,0 | 46,7 |
Tổng SP tiêu thụ so với kế hoạch Nhà nước định hướng giao năm 2009 đạt: 30,8%
b . Tiêu thụ xi măng toàn xã hội: Đ.V.T: 1.000T
| Nội dung | TH 04 tháng 2009 | TH 04 tháng 2010 | So sánh (%) | Thị phần (%) |
| 1. Vicem | 5.406 | 5.638 | 104,3 | 37,0% |
| 2. Liên doanh | 4.240 | 4.808 | 113,4 | 31,5% |
| 3. Thành phần khác | 4.376 | 4.802 | 109,7 | 31,5% |
| Toàn XH | 14.022 | 15.248 | 108,7 | 100 |
2.3. Sản phẩm tồn kho:
Tính đến ngày 30/4/2010, tổng sản phẩm tồn kho của ViCem là 1,32 triệu tấn, trong đó tồn 0,99 triệu tấn clinker.
3) Một số công tác khác
- Rà soát phương án sản xuất thử của XM Bút Sơn 2, Hoàng Thạch 3, Bình Phước và D/chuyền mới XM Bỉm Sơn.
- Đang triển khai rà soát định mức VTKT cho các công ty thành viên.
- Tổ chức hội nghị phối hợp thị trường khu vực miền Bắc và miền Trung.
- Tham dự Hội nghị Hiệp hội XM Đông Nam Á lần thứ 22 tại Đà Nẵng.
4) Về công tác tài chính
a/ Một số chỉ tiêu tài chính:
| Các chỉ tiêu | ĐVT | Ước thực hiện | So sánh |
| Tháng 4/2010 | TH 04 tháng 2010 | với cùng kỳ năm trước |
| 1. Doanh thu | Tỷ đồng | 2.254 | 7.204 | 116,13% |
| 2. Lợi nhuận (trước thuế) | Tỷ đồng | 150 | 378 | 73,15% |
| 3. Nộp ngân sách | Tỷ đồng | 110 | 327 | 74,95% |
| 4. Tỷ suất LN/DT | % | | 5,25% | 63,03% |
| 5. Tỷ suất LN/VCSH (R.O.E) | % | | 3,12% | 67,39% |
b/ Công tác khác
- Hoàn thiện và trình cấp thẩm quyền phê duyệt Ngân sách 2010 của toàn ViCem.
- Hoàn thành và đã được kiểm toán xong Báo cáo tài chính năm 2009 của cơ quan văn phòng ViCem.
- Đang phối hợp với Công ty TNHH Kiểm toán An Phú hoàn thành kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2009 của toàn ViCem.
- Phối hợp với các công ty thành viên làm việc với Đoàn thanh tra Bộ tài chính về giá và thuế.